Elementary Japanese 1-A1/A2 _Tiếng Nhật sơ cấp 1-A1/A2
Elementary Japanese 1-A1/A2
- Tín chỉ
- 6
- Bậc
- Cử nhân (bachelor)
- Thang điểm
- 10
- Điểm qua
- 5
Mô tả
I. Yêu cầu định hướng triển khai của môn học: Môn học giới thiệu các kiến thức, kĩ năng cơ bản của nửa đầu phần sơ cấp tiếng Nhật để chuẩn bị cho môn học tiếp theo. II. Mục tiêu của môn học: 1. Cung cấp các kiến thức cơ bản giúp sinh viên có thể viết, đọc thành thạo bảng chữ cái tiếng Nhật (chữ mềm, chữ cứng) 2. Cung cấp khoảng 400 từ vựng cơ bản, cách viết và đọc của khoảng 90 chữ Hán, khoảng 90 cấu trúc ngữ pháp chủ yếu ở dạng câu đơn với cách biểu đạt lịch sự. 3. Có thể hiểu, sử dụng các cách nói quen thuộc được sử dụng trong đời sống thường nhật để đáp ứng nhu cầu giao tiếp cụ thể. Có thể tự giới thiệu bản thân và người khác; có thể trả lời những thông tin về bản thân như nơi sinh sống, người thân/bạn bè v.v… Có thể giao tiếp đơn giản nếu người đối thoại nói chậm, rõ ràng và sẵn sàng hợp tác giúp đỡ. 4. Rèn luyện kỹ năng làm việc nhóm, phát triển bản thân thông qua các hoạt động nhóm trong lớp (role play..) và các hoạt động ngoại khóa.
Phân bổ thời gian
Thời gian học tập: 300 giờ Trong đó: 90 giờ trên lớp (120 sessions) + 2 giờ thi+ 208 giờ tự học
Nhiệm vụ sinh viên
- Tham dự tối thiểu 80% số giờ học trên lớp mới đủ điều kiện tham gia thi kì thi cuối môn. '- Học từ vựng và tìm hiểu trước bài học, làm các bài tập và nhiệm vụ do GV giao. '- Ôn tập bài giảng, đối chiếu với giáo trình để nắm vững các kiến thức. '- Trên lớp tích cực tham gia trao đổi, thảo luận về chủ đề được đưa ra. - Sử dụng các công cụ AI để tra cứu từ vựng, ngữ pháp và sửa bài tập làm văn theo yêu cầu của GV.
Công cụ
- Sử dụng Giáo trình chính và GT bổ trợ bằng tiếng Nhật. '- Tra cứu, tham khảo các nội dung có liên quan đến môn học trên mạng hoặc giáo trình tham khảo được giới thiệu trong môn học. '- Sử dụng ppt cho bài giảng của giảng viên. - Sử dụng các công cụ AI như chatGPT, Copilot, Gamma...