CTĐT ngành QTKD, chuyên ngành Quản trị giải trí và sự kiện
145 tín chỉ48 môn· 1506/QĐ-ĐHFPT dated 12/31/2025
Kỳ 0
4 môn · 5 TCKỳ 1
6 môn · 17 TCPrinciples of Accounting_Nguyên lý kế toán
3 TC
Microeconomics_Kinh tế vi mô
3 TC
Business English - Level 1_Tiếng Anh Thương mại - Cấp 1
3 TC
Management and Marketing Principles_Nguyên lý Quản trị và Marketing
3 TC
Physical Education 2_Giáo dục thể chất 2
2 TC
Kỹ năng học thuật
3 TC
Kỳ 2
6 môn · 17 TCMacroeconomics_Kinh tế vĩ mô
3 TC · cần ECO111
Introduction to Entertainment and Event Management_Nhập môn Quản trị Giải trí và Sự kiện
3 TC
Business English - Level 2_Tiếng Anh Thương mại - Cấp 2
3 TC · cần Passed ENM302
Principles of Corporate Finance_Tài chính doanh nghiệp
3 TC · cần ACC101
Organizational Behavior_Hành vi tổ chức
3 TC
Physical Education 3_Giáo dục thể chất 3
2 TC
Kỳ 3
5 môn · 15 TCEntertainment Planning_Lập kế hoạch giải trí
3 TC
Entertainment and Event Technology_Công nghệ trong sự kiện
3 TC
Entertainment Marketing_Marketing giải trí
3 TC
Human Resource Management_Quản trị nhân sự
3 TC · cần MGT101 or MGT103 or MKG101
Applied Statistics for Business_Thống kê ứng dụng trong kinh doanh
3 TC
Kỳ 4
5 môn · 15 TCBusiness Digital Transformation_Chuyển đổi số trong kinh doanh
3 TC
Crowd Management_Quản trị đám đông
3 TC
Elementary Chinese 1_Hán ngữ sơ cấp 1
3 TC · cần Không
Guest and Audience Experience Design_Thiết kế trải nghiệm khách mời và công chúng
3 TC
Kỹ năng giao tiếp và cộng tác
3 TC · cần N/A
Kỳ 5
5 môn · 15 TCElementary Chinese 2_Hán ngữ sơ cấp 2
3 TC · cần CHN113
Event Production and Operations Management_Quản lý sản xuất và vận hành sự kiện
3 TC
Entertainment and Event Risk Management_Quản trị rủi ro Giải trí và sự kiện
3 TC
Entertainment and Event Risk Management_Quản trị Tài trợ và Quan hệ Đối tác Sự kiện
3 TC
Strategic Event and Entertainment Management_Quản trị chiến lược giải trí và sự kiện
3 TC
Kỳ 6
2 môn · 13 TCAcademic Writing Skills_Kỹ năng viết học thuật
3 TC
On-the-job training_Đào tạo trong môi trường thực tế
10 TC · cần Sinh viên đạt 90% tổng số tín chỉ trước kỳ OJT (không tính GDTC và chương trình định hướng) Students attained 90% of the total credits prior to the OJT term (excluding Physical Education and OTP Programs)
Kỳ 7
5 môn · 15 TCSubject 2 of Combo*_Học phần thứ 2 của combo*
3 TC
Subject 1 of Combo*_Học phần thứ 1 của combo*
3 TC
Subject 3 of Combo*_Học phần thứ 3 của combo*
3 TC
Experiential Entrepreneurship 1_Trải nghiệm khởi nghiệp 1
3 TC
Business Law and Ethics Fundamentals_Luật và Đạo đức kinh doanh
3 TC
Kỳ 8
6 môn · 17 TCSubject 4 of Combo*_Học phần thứ 4 của combo*
3 TC
Experiential Entrepreneurship 2_Trải nghiệm khởi nghiệp 2
3 TC · cần EXE101
Philosophy of Marxism – Leninism_Triết học Mác - Lê-nin
3 TC
Political economics of Marxism – Leninism_Kinh tế chính trị Mác - Lê-nin
2 TC
Project Management
3 TC
Research Methods_Phương pháp nghiên cứu
3 TC
Kỳ 9
4 môn · 16 TCBBA Graduation Thesis Elective_Khóa luận tốt nghiệp Quản trị kinh doanh
10 TC
Ho Chi Minh Ideology_Tư tưởng Hồ Chí Minh
2 TC · cần MLN111, MLN122
Scientific socialism_Chủ nghĩa xã hội khoa học
2 TC · cần MLN111, MLN122
History of Communist Party of Vietnam_Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
2 TC · cần MLN111, MLN122
Chuẩn đầu ra chương trình (10)
Acquire a basic understanding of social sciences, political and legal systems, national defense, and security, laying the groundwork for scientific and methodological thinking. Có hiểu biết cơ bản về khoa học xã hội, chính trị pháp luật, an ninh quốc phòng, góp phần hình thành thế giới quan và phương pháp luận khoa học.
Master fundamental knowledge of business administration—including business operations and relevant tools—to effectively manage enterprise activities; analyze specific business contexts and propose appropriate solutions. Nắm vững các kiến thức cơ bản về quản trị kinh doanh, về các hoạt động kinh doanh và các công cụ thuộc lĩnh vực này để vận dụng vào các hoạt động quản trị doanh nghiệp; đánh giá các tình huống kinh doanh cụ thể và đề xuất các giải pháp phù hợp.
Master and apply both fundamental and advanced knowledge of entertainment and event technology, including audience experience, sponsorship, partnership development, business operations, and communication strategies, in order to design and organize entertainment and event activities appropriate to corporate and community contexts, while respecting cultural diversity and upholding social responsibility. Hiểu rõ và nắm vững những kiến thức cốt lõi về công nghệ giải trí và sự kiện, vận dụng kiến thức về trải nghiệm khán giả, tài trợ, quan hệ đối tác, kinh doanh và truyền thông để thiết kế, tổ chức hoạt động giải trí, sự kiện phù hợp bối cảnh doanh nghiệp/cộng đồng, tôn trọng đa dạng văn hóa, có trách nhiệm xã hội.
Plan, manage, and supervise professional activities in business administration, ensuring operational efficiency and compliance with current legal frameworks. Có khả năng lập kế hoạch, quản lý, điều hành và giám sát các hoạt động chuyên môn trong quản trị kinh doanh, đảm bảo hiệu quả công việc và tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành.
Demonstrate intermediate-level proficiency in English (equivalent to Level 4 of Vietnam’s 6-level Foreign Language Proficiency Framework) and basic communication skills in Chinese at the elementary level (equivalent to Level 2). Sử dụng tốt tiếng Anh và sử dụng tiếng Trung ở mức giao tiếp cơ bản. Đạt trình độ tiếng Anh trung cấp (tương đương bậc 4) và trình độ tiếng Trung sơ cấp (tương đương bậc 2) theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
Develop innovative and creative thinking; demonstrate an entrepreneurial mindset, research capability, problem-solving ability, effective communication, and critical thinking. Phát triển tư duy đổi mới, sáng tạo và kỹ năng khởi nghiệp, nghiên cứu, giải quyết vấn đề, giao tiếp, phản biện.
Demonstrate professional skills in business, including analyzing business situations, managing and supervising operations, coordinating activities, and effectively utilizing technological tools in business administration. Phát triển kỹ năng phân tích các tình huống kinh doanh, kỹ năng quản lý, giám sát, điều phối các hoạt động của doanh nghiệp, kỹ năng sử dụng các công cụ công nghệ trong quản trị kinh doanh.
Demonstrate competencies in managing and operating entertainment and event activities, including planning, design, implementation, and evaluation; apply marketing and communication strategies; manage sponsorship and partnership relations; implement risk and crowd management measures; exhibit effective communication, teamwork, and negotiation skills; and utilize technological tools to enhance interaction and performance measurement. Có kỹ năng quản lý và vận hành các hoạt động giải trí và sự kiện như lập kế hoạch, thiết kế, tổ chức, đánh giá, kỹ năng marketing, truyền thông, quản lý tài trợ và quan hệ đối tác, kỹ năng quản lý rủi ro và đám đông, kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm và đàm phán, kỹ năng sử dụng công cụ công nghệ để tương tác và đo lường.
Demonstrate the ability to work independently and collaboratively in teams; engage in lifelong learning through self-direction, effective management, supervision, and evaluation of professional activities. Thể hiện rõ khả năng làm việc độc lập, làm việc nhóm và khả năng học tập suốt đời. Có thể tự định hướng, quản lý, điều hành hướng dẫn và đánh giá các hoạt động chuyên môn.
Exhibit professionalism, ethical behavior, social responsibility, a commitment to community service, and respect for the rule of law. Cư xử chuyên nghiệp, có đạo đức, có trách nhiệm xã hội, có tinh thần phục vụ cộng đồng và tinh thần thượng tôn pháp luật.